315.実


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • quả, thực tế
  • Âm on : じつ
  • Âm kun : , みの

2. Giải Thích Kanji

  • 宀 : mái nhà
  • 八 : cành cây
  • 三 : ba

Từ hình ảnh ba (三) quả chín mọc đầy trên cành (八) dưới mái nhà (宀), chữ này mang nghĩa ‘quả’ và mở rộng thành ‘thực tế’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

quả

Cây đã ra quả.

実る みのる
kết trái

Nỗ lực đã kết trái.

現実 げんじつ
thực tế

Khó phân biệt đó là mơ hay thực tế.