実
1. Nghĩa và Cách Đọc
- quả, thực tế
- Âm on : じつ
- Âm kun : み, みのる
2. Giải Thích Kanji
- 宀 : mái nhà
- 八 : cành cây
- 三 : ba
Từ hình ảnh ba (三) quả chín mọc đầy trên cành (八) dưới mái nhà (宀), chữ này mang nghĩa ‘quả’ và mở rộng thành ‘thực tế’.
3. Từ Ví Dụ
実
み
quả
木に実が成った。
Cây đã ra quả.
実る
みのる
kết trái
努力が実る。
Nỗ lực đã kết trái.
現実
げんじつ
thực tế
夢か現実か区別するのが難しい。
Khó phân biệt đó là mơ hay thực tế.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

