実
1. Nghĩa và Cách Đọc
- quả, thực tế
- Âm on : じつ
- Âm kun : み, みのる
2. Giải Thích Kanji
- 宀 : mái nhà
- 八 : cành cây
- 三 : ba
Từ hình ảnh ba (三) quả chín mọc đầy trên cành (八) dưới mái nhà (宀), chữ này mang nghĩa ‘quả’ và mở rộng thành ‘thực tế’.
3. Từ Ví Dụ
実
み
quả
木に実が成った。
Cây đã ra quả.
実る
みのる
kết trái
努力が実る。
Nỗ lực đã kết trái.
現実
げんじつ
thực tế
夢か現実か区別するのが難しい。
Khó phân biệt đó là mơ hay thực tế.