持
1. Nghĩa và Cách Đọc
- cầm, sở hữu
- Âm on : じ
- Âm kun : もつ
2. Giải Thích Kanji
- 寺 : ngôi chùa
- 扌 : tay
Từ hình ảnh cầm đồ cúng bằng tay (扌) mang đến chùa (寺), chữ này mang nghĩa ‘cầm’ và ‘sở hữu’.
3. Từ Ví Dụ
持つ
もつ
có / cầm
手にカードを持っている。
Tôi đang cầm một tấm thẻ trong tay.
持続
じぞく
sự duy trì
持続的な努力が必要だ。
Cần có nỗ lực bền bỉ.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

