事
1. Nghĩa và Cách Đọc
- việc, sự việc
- Âm on : じ
- Âm kun : こと
2. Giải Thích Kanji
- ⺕ : tay
- 亅 : công cụ
- 口 : mệnh lệnh
Từ hình ảnh cầm công cụ (亅) bằng tay (⺕) và xử lý công việc theo mệnh lệnh (口), chữ này mang nghĩa ‘việc’ hay ‘sự việc’.
3. Từ Ví Dụ
事
こと
việc
大切な事を話す。
Nói về việc quan trọng.
家事
かじ
việc nhà
家事を手伝う。
Giúp việc nhà.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

