歯
1. Nghĩa và Cách Đọc
- răng
- Âm on : し
- Âm kun : は
2. Giải Thích Kanji
Chữ mô phỏng hình dạng của răng.
3. Từ Ví Dụ
歯
は
răng
歯を磨く。
Đánh răng.
抜歯
ばっし
nhổ răng
歯医者で抜歯をした。
Tôi đã nhổ răng ở nha sĩ.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

