309.歯


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • răng
  • Âm on :
  • Âm kun :

2. Giải Thích Kanji

Chữ mô phỏng hình dạng của răng.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

răng

Đánh răng.

抜歯 ばっし
nhổ răng

Tôi đã nhổ răng ở nha sĩ.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store