指
1. Nghĩa và Cách Đọc
- ngón tay, chỉ
- Âm on : し
- Âm kun : ゆび, さす
2. Giải Thích Kanji
- 匕 : người đang ngồi
- 扌 : tay
- 日 : mặt trời
Hình ảnh người (匕) dùng tay (扌) chỉ vào mặt trời (日), biểu thị ‘ngón tay’ và ‘chỉ’.
3. Từ Ví Dụ
指
ゆび
ngón tay
指を怪我した。
Tôi bị thương ở ngón tay.
指す
さす
chỉ
地図で場所を指す。
Chỉ địa điểm trên bản đồ.
指示
しじ
chỉ thị
先生の指示に従う。
Làm theo chỉ thị của giáo viên.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

