308.指


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • ngón tay, chỉ
  • Âm on :
  • Âm kun : ゆび,

2. Giải Thích Kanji

  • 匕 : người đang ngồi
  • 扌 : tay
  • 日 : mặt trời

Hình ảnh người (匕) dùng tay (扌) chỉ vào mặt trời (日), biểu thị ‘ngón tay’ và ‘chỉ’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

ゆび
ngón tay

Tôi bị thương ở ngón tay.

指す さす
chỉ

Chỉ địa điểm trên bản đồ.

指示 しじ
chỉ thị

Làm theo chỉ thị của giáo viên.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store