死
1. Nghĩa và Cách Đọc
- chết, cái chết
- Âm on : し
- Âm kun : しぬ
2. Giải Thích Kanji
- 歹 : xác chết
- 匕 : người ngồi sụp xuống
Từ hình ảnh một người (匕) gục xuống khóc bên cạnh thi thể (歹), chữ này mang nghĩa ‘chết’ và ‘cái chết’.
3. Từ Ví Dụ
死ぬ
しぬ
chết
人は必ず死ぬ。
Con người rồi cũng sẽ chết.
死体
したい
thi thể
死体が発見された。
Một thi thể đã được phát hiện.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

