305.死


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • chết, cái chết
  • Âm on :
  • Âm kun :

2. Giải Thích Kanji

  • 歹 : xác chết
  • 匕 : người ngồi sụp xuống

Từ hình ảnh một người (匕) gục xuống khóc bên cạnh thi thể (歹), chữ này mang nghĩa ‘chết’ và ‘cái chết’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

死ぬ しぬ
chết

Con người rồi cũng sẽ chết.

死体 したい
thi thể

Một thi thể đã được phát hiện.