仕
1. Nghĩa và Cách Đọc
- phục vụ, làm việc cho
- Âm on : し
- Âm kun : つかえる
2. Giải Thích Kanji
- 亻 : những người
- 士 : quan lại
Từ hình ảnh những người (亻) và bề tôi (士) phục vụ nhà vua, chữ này mang nghĩa ‘phục vụ’ và ‘làm việc’.
3. Từ Ví Dụ
仕事
しごと
công việc
仕事が忙しい。
Công việc rất bận.
仕える
つかえる
phục vụ
主君に仕える。
Phục vụ chủ nhân.