304.仕


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • phục vụ, làm việc cho
  • Âm on :
  • Âm kun : つかえる

2. Giải Thích Kanji

  • 亻 : những người
  • 士 : quan lại

Từ hình ảnh những người (亻) và bề tôi (士) phục vụ nhà vua, chữ này mang nghĩa ‘phục vụ’ và ‘làm việc’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

仕事 しごと
công việc

Công việc rất bận.

仕える つかえる
phục vụ

Phục vụ chủ nhân.