皿
1. Nghĩa và Cách Đọc
- đĩa
- Âm kun : さら
2. Giải Thích Kanji
Chữ tượng hình mô phỏng hình dạng của chiếc đĩa.
3. Từ Ví Dụ
皿
さら
đĩa
皿に料理を盛る。
Bày thức ăn lên đĩa.
皿
Chữ tượng hình mô phỏng hình dạng của chiếc đĩa.
皿に料理を盛る。
Bày thức ăn lên đĩa.