祭
1. Nghĩa và Cách Đọc
- lễ hội, thờ cúng
- Âm on : さい
- Âm kun : まつり
2. Giải Thích Kanji
- 月 : thịt
- 又 : tay
- 示 : bàn thờ
Dâng thịt (月) lên bàn thờ (示) và chắp tay (又) cúng bái thần linh, biểu thị ‘nghi lễ’ và ‘lễ hội’.
3. Từ Ví Dụ
祭り
まつり
lễ hội
夏の祭りはとても賑やかだ。
Lễ hội mùa hè rất náo nhiệt.
文化祭
ぶんかさい
lễ hội văn hóa
学校の文化祭に行く。
Tôi đi lễ hội văn hóa của trường.