302.祭


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • lễ hội, thờ cúng
  • Âm on : さい
  • Âm kun : まつ

2. Giải Thích Kanji

  • 月 : thịt
  • 又 : tay
  • 示 : bàn thờ

Dâng thịt (月) lên bàn thờ (示) và chắp tay (又) cúng bái thần linh, biểu thị ‘nghi lễ’ và ‘lễ hội’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

祭り まつり
lễ hội

Lễ hội mùa hè rất náo nhiệt.

文化祭 ぶんかさい
lễ hội văn hóa

Tôi đi lễ hội văn hóa của trường.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store