使
1. Nghĩa và Cách Đọc
- sử dụng, sứ giả
- Âm on : し
- Âm kun : つかう
2. Giải Thích Kanji
- 吏 : người quản lý
- 亻 : người
Hình ảnh quan lại (吏) ra lệnh cho người (亻) làm việc, biểu thị nghĩa ‘sử dụng’ và ‘sai khiến’.
3. Từ Ví Dụ
使う
つかう
sử dụng
新しい道具を使う。
Sử dụng công cụ mới.
使用
しよう
việc sử dụng
携帯電話の使用を禁止する。
Cấm sử dụng điện thoại di động.