306.使


使

1. Nghĩa và Cách Đọc

  • sử dụng, sứ giả
  • Âm on :
  • Âm kun : つか

2. Giải Thích Kanji

  • 吏 : người quản lý
  • 亻 : người

Hình ảnh quan lại (吏) ra lệnh cho người (亻) làm việc, biểu thị nghĩa ‘sử dụng’ và ‘sai khiến’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

使う つかう
sử dụng

Sử dụng công cụ mới.

使用 しよう
việc sử dụng

Cấm sử dụng điện thoại di động.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store