港
1. Nghĩa và Cách Đọc
- cảng
- Âm on : こう
- Âm kun : みなと
2. Giải Thích Kanji
- 氵 : bờ nước
- 共 : tất cả cùng nhau
- 巳 : ngôi làng
Khu dân cư (巳) hình thành khi mọi người cùng tụ họp (共) bên bờ nước (氵), biểu thị cảng.
3. Từ Ví Dụ
港
みなと
cảng
港に船が集まる。
Những con tàu tập trung ở cảng.
空港
くうこう
sân bay
空港で友達を迎える。
Đón bạn ở sân bay.