幸
1. Nghĩa và Cách Đọc
- hạnh phúc, may mắn
- Âm on : こう
- Âm kun : さいわい, しあわせ
2. Giải Thích Kanji
- 土 : đất
- 羊 : cừu, tốt lành
Nhờ phúc lành của loài vật cát tường là cừu (羊), đất đai (土) trở nên phì nhiêu, biểu thị ‘điều may mắn’ và ‘hạnh phúc’.
3. Từ Ví Dụ
幸せ
しあわせ
hạnh phúc
家族と一緒に過ごせて幸せだ。
Tôi hạnh phúc khi được ở bên gia đình.
幸い
さいわい
may mắn là
幸い、雨が降らなかった。
May mắn là trời không mưa.
不幸
ふこう
bất hạnh
不幸な事故が起きた。
Một tai nạn đáng tiếc đã xảy ra.