300.号


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • số, tên gọi
  • Âm on : ごう

2. Giải Thích Kanji

  • 口 : nói
  • 丂 : hình dạng miệng

Kết hợp chữ mang nghĩa ‘nói’ (口) và hình dạng cái miệng (丂), nên mang nghĩa ‘gọi’ hoặc ‘tên gọi’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

番号 ばんごう
số

Vui lòng kiểm tra số điện thoại.

信号 しんごう
tín hiệu

Đèn tín hiệu chuyển sang màu đỏ.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store