300.号


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • số, tên gọi
  • Âm on : ごう

2. Giải Thích Kanji

  • 口 : nói
  • 丂 : hình dạng miệng

Kết hợp chữ mang nghĩa ‘nói’ (口) và hình dạng cái miệng (丂), nên mang nghĩa ‘gọi’ hoặc ‘tên gọi’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

番号 ばんごう
số

Vui lòng kiểm tra số điện thoại.

信号 しんごう
tín hiệu

Đèn tín hiệu chuyển sang màu đỏ.