号
1. Nghĩa và Cách Đọc
- số, tên gọi
- Âm on : ごう
2. Giải Thích Kanji
- 口 : nói
- 丂 : hình dạng miệng
Kết hợp chữ mang nghĩa ‘nói’ (口) và hình dạng cái miệng (丂), nên mang nghĩa ‘gọi’ hoặc ‘tên gọi’.
3. Từ Ví Dụ
番号
ばんごう
số
電話番号を確認してください。
Vui lòng kiểm tra số điện thoại.
信号
しんごう
tín hiệu
信号が赤に変わった。
Đèn tín hiệu chuyển sang màu đỏ.