295.庫


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • kho
  • Âm on :

2. Giải Thích Kanji

  • 广 : tòa nhà
  • 車 : xe

Tòa nhà (广) dùng để cất giữ cả xe cộ (車) và hàng hóa, biểu thị kho hoặc nơi lưu trữ.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

倉庫 そうこ
kho

Đặt hành lý vào kho.

冷蔵庫 れいぞうこ
tủ lạnh

Có sữa trong tủ lạnh.