庫
1. Nghĩa và Cách Đọc
- kho
- Âm on : こ
2. Giải Thích Kanji
- 广 : tòa nhà
- 車 : xe
Tòa nhà (广) dùng để cất giữ cả xe cộ (車) và hàng hóa, biểu thị kho hoặc nơi lưu trữ.
3. Từ Ví Dụ
倉庫
そうこ
kho
倉庫に荷物を置く。
Đặt hành lý vào kho.
冷蔵庫
れいぞうこ
tủ lạnh
冷蔵庫に牛乳がある。
Có sữa trong tủ lạnh.