県
1. Nghĩa và Cách Đọc
- tỉnh
- Âm on : けん
2. Giải Thích Kanji
Chữ Hán biểu thị “ken”, đơn vị hành chính cấp tỉnh của Nhật Bản.
3. Từ Ví Dụ
県庁
けんちょう
văn phòng tỉnh
県庁で手続きをする。
Làm thủ tục tại văn phòng tỉnh.
都道府県
とどうふけん
các tỉnh của Nhật Bản
日本には47の都道府県がある。
Nhật Bản có 47 tỉnh.