研
1. Nghĩa và Cách Đọc
- mài, nghiên cứu
- Âm on : けん
- Âm kun : とぐ
2. Giải Thích Kanji
- 开 : dụng cụ cầm tay
- 石 : đá mài
Hình ảnh mài lưỡi dao (开) bằng đá (石), biểu thị sự mài giũa và trau dồi qua học tập.
3. Từ Ví Dụ
研究
けんきゅう
nghiên cứu
新しい技術を研究する。
Nghiên cứu công nghệ mới.
研修
けんしゅう
đào tạo
新人が研修を受ける。
Nhân viên mới tham gia đào tạo.
研ぐ
とぐ
mài
包丁を研ぐ。
Mài dao nhà bếp.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

