293.研


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • mài, nghiên cứu
  • Âm on : けん
  • Âm kun :

2. Giải Thích Kanji

  • 开 : dụng cụ cầm tay
  • 石 : đá mài

Hình ảnh mài lưỡi dao (开) bằng đá (石), biểu thị sự mài giũa và trau dồi qua học tập.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

研究 けんきゅう
nghiên cứu

Nghiên cứu công nghệ mới.

研修 けんしゅう
đào tạo

Nhân viên mới tham gia đào tạo.

研ぐ とぐ
mài

Mài dao nhà bếp.