湖
1. Nghĩa và Cách Đọc
- hồ
- Âm on : こ
- Âm kun : みずうみ
2. Giải Thích Kanji
- 氵 : hồ
- 古 : cổ xưa
- 月 : ánh trăng
Ánh trăng (月) chiếu xuống hồ (氵) mang vẻ cổ xưa (古).
3. Từ Ví Dụ
湖
みずうみ
hồ
湖で魚を見た。
Tôi thấy cá ở hồ.
湖畔
こはん
bờ hồ
湖畔を散歩する。
Đi dạo bên bờ hồ.