296.湖


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • hồ
  • Âm on :
  • Âm kun : みずうみ

2. Giải Thích Kanji

  • 氵 : hồ
  • 古 : cổ xưa
  • 月 : ánh trăng

Ánh trăng (月) chiếu xuống hồ (氵) mang vẻ cổ xưa (古).

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

みずうみ
hồ

Tôi thấy cá ở hồ.

湖畔 こはん
bờ hồ

Đi dạo bên bờ hồ.