血
1. Nghĩa và Cách Đọc
- máu
- Âm on : けつ
- Âm kun : ち
2. Giải Thích Kanji
- 丶 : một giọt máu
- 皿 : cái đĩa
Hình ảnh một giọt máu (丶) rơi vào vật chứa (皿), biểu thị máu.
3. Từ Ví Dụ
血
ち
máu
血が出る。
Máu chảy ra.
血液
けつえき
máu
血液を検査する。
Xét nghiệm máu.