280.橋


橋

1. Nghĩa và Cách Đọc

  • cây cầu
  • Âm on : きょう
  • Âm kun : はし

2. Giải Thích Kanji

  • 木 : cây
  • 高 : nơi cao

Hình ảnh cây cầu bằng gỗ (木) được xây ở nơi cao (高). Cách đọc có nguồn gốc từ 喬 (きょう).

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

橋 はし
cây cầu

Băng qua cây cầu.

歩道橋 ほどうきょう
cầu vượt dành cho người đi bộ

Băng qua đường bằng cầu vượt dành cho người đi bộ.