業
1. Nghĩa và Cách Đọc
- công việc, nghề nghiệp, nghiệp
- Âm on : ぎょう, ごう
- Âm kun : わざ
2. Giải Thích Kanji
Bắt nguồn từ hình ảnh gỗ được xếp chồng nhiều lớp để tạo thành công trình, mang nghĩa là 'công việc' hoặc 'nghề nghiệp'.
3. Từ Ví Dụ
作業
さぎょう
công việc
作業を始める。
Bắt đầu công việc.
職業
しょくぎょう
nghề nghiệp
彼の職業は医者だ。
Nghề nghiệp của anh ấy là bác sĩ.
仕業
しわざ
hành vi, việc làm của ai đó
こんないたずらは子供の仕業に違いない。
Trò nghịch như thế này chắc chắn là do trẻ con làm.
自業自得
じごうじとく
tự làm tự chịu, gieo gió gặt bão
そんな結果になったのは自業自得だ。
Kết cục như vậy là do tự mình gây ra.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

