279.去


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • rời đi, quá khứ
  • Âm on : きょ,
  • Âm kun :

2. Giải Thích Kanji

  • 土 : đất
  • 厶 : cá nhân, một người

Mô tả một người (厶) rời khỏi mảnh đất này (土), mang nghĩa là 'rời đi' hoặc 'quá khứ'.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

去る さる
rời đi

Anh ấy đã rời khỏi thị trấn.

去年 きょねん
năm ngoái

Tôi đã đến đây vào năm ngoái.

過去 かこ
quá khứ

Nhìn lại quá khứ.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store