究
1. Nghĩa và Cách Đọc
- nghiên cứu, tìm hiểu
- Âm on : きゅう
- Âm kun : きわめる
2. Giải Thích Kanji
- 穴 : hang động
- 九 : biểu thị cách phát âm (きゅう)
Mô tả học giả nghiên cứu trong hang động (穴), mang nghĩa là 'nghiên cứu'. Cách đọc bắt nguồn từ 九 (きゅう).
3. Từ Ví Dụ
研究
けんきゅう
nghiên cứu
大学で研究を続けている。
Tôi tiếp tục nghiên cứu tại trường đại học.
究極
きゅうきょく
tối thượng
究極の答えを求める。
Tìm kiếm câu trả lời tối thượng.
究める
きわめる
thành thạo, theo đuổi đến mức tinh thông
料理の道を究める。
Theo đuổi con đường ẩm thực đến mức tinh thông.