急
1. Nghĩa và Cách Đọc
- vội vàng, khẩn cấp
- Âm on : きゅう
- Âm kun : いそぐ
2. Giải Thích Kanji
- ⺈ : người
- ⺕ : tay
- 心 : tim
Diễn tả trái tim (心) lo lắng, vươn tay (⺕) giữ người (⺈) sắp rời đi, mang nghĩa là 'vội vàng' hoặc 'khẩn cấp'.
3. Từ Ví Dụ
急ぐ
いそぐ
vội vàng
駅まで急ぐ。
Tôi vội vàng đến nhà ga.
急行
きゅうこう
tàu tốc hành
急行に乗る。
Tôi đi tàu tốc hành.