期
1. Nghĩa và Cách Đọc
- thời kỳ, kỳ hạn, kỳ vọng
- Âm on : き
2. Giải Thích Kanji
- 月 : sự thay đổi của mặt trăng, nghĩa là thời gian
- 其 : biểu thị cách phát âm (き)
Quan sát dòng chảy thời gian qua mặt trăng (月) và xác nhận ngày đã hẹn, mang nghĩa là 'thời kỳ' hoặc 'kỳ hạn'. Cách đọc bắt nguồn từ 其 (き).
3. Từ Ví Dụ
期間
きかん
thời gian
試験期間は一週間だ。
Thời gian thi là một tuần.
期待
きたい
kỳ vọng
彼の成功を期待している。
Tôi kỳ vọng vào sự thành công của anh ấy.