271.起


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • thức dậy, xảy ra
  • Âm on :
  • Âm kun : きる

2. Giải Thích Kanji

  • 己 : cơ thể
  • 走 : chạy

Mô tả cơ thể (己) đứng dậy và bắt đầu chạy (走), mang nghĩa là 'thức dậy' hoặc 'xảy ra'.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

起きる おきる
thức dậy

Tôi thức dậy lúc sáu giờ mỗi sáng.

起床 きしょう
việc thức dậy

Thời gian thức dậy là bảy giờ.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store