起
1. Nghĩa và Cách Đọc
- thức dậy, xảy ra
- Âm on : き
- Âm kun : おきる
2. Giải Thích Kanji
- 己 : cơ thể
- 走 : chạy
Mô tả cơ thể (己) đứng dậy và bắt đầu chạy (走), mang nghĩa là 'thức dậy' hoặc 'xảy ra'.
3. Từ Ví Dụ
起きる
おきる
thức dậy
毎朝6時に起きる。
Tôi thức dậy lúc sáu giờ mỗi sáng.
起床
きしょう
việc thức dậy
起床時間は7時だ。
Thời gian thức dậy là bảy giờ.