岸
1. Nghĩa và Cách Đọc
- bờ, bờ biển
- Âm on : がん
- Âm kun : きし
2. Giải Thích Kanji
- 山 : chân núi
- 厂 : vách đá
- 干 : dây thừng
Mô tả vách đá (厂) ở chân núi (山) có sợi dây (干), mang nghĩa là 'bờ' hoặc 'bờ biển'.
3. Từ Ví Dụ
海岸
かいがん
bờ biển
海岸で写真を撮る。
Tôi chụp ảnh ở bờ biển.
岸辺
きしべ
bờ nước, ven bờ
岸辺に座って景色を眺める。
Tôi ngồi bên bờ nước và ngắm cảnh.