階
1. Nghĩa và Cách Đọc
- tầng, bậc thang
- Âm on : かい
2. Giải Thích Kanji
- ⻖ : đồi
- 皆 : biểu thị cách phát âm (かい)
Hình ảnh leo lên các bậc thang trên đồi (⻖). Cách đọc có nguồn gốc từ 皆 (かい).
3. Từ Ví Dụ
階段
かいだん
cầu thang
階段を上る。
Tôi lên cầu thang.
段階
だんかい
giai đoạn
次の段階に進む。
Tôi chuyển sang giai đoạn tiếp theo.