266.寒


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • lạnh
  • Âm on : かん
  • Âm kun : さむ

2. Giải Thích Kanji

  • 宀 : nhà
  • 井 : chăn
  • 人 : người
  • 冫 : lạnh

Một người (人) chịu lạnh (冫) bằng cách đắp chăn (井) trong nhà (宀).

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

寒い さむい
lạnh

Hôm nay rất lạnh.

防寒 ぼうかん
chống lạnh

Tôi mặc quần áo chống lạnh.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store