267.感


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • cảm giác, cảm xúc
  • Âm on : かん

2. Giải Thích Kanji

  • 戌 : chó
  • 口 : miệng
  • 心 : tim

Diễn tả trái tim (心) xúc động khi con chó (戌) gặp lại chủ và há miệng (口) vì vui mừng, mang nghĩa là 'cảm nhận'.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

感情 かんじょう
cảm xúc

Tôi kiềm chế cảm xúc của mình.

感動 かんどう
xúc động

Tôi đã rất xúc động bởi bộ phim đó.