感
1. Nghĩa và Cách Đọc
- cảm giác, cảm xúc
- Âm on : かん
2. Giải Thích Kanji
- 戌 : chó
- 口 : miệng
- 心 : tim
Diễn tả trái tim (心) xúc động khi con chó (戌) gặp lại chủ và há miệng (口) vì vui mừng, mang nghĩa là 'cảm nhận'.
3. Từ Ví Dụ
感情
かんじょう
cảm xúc
感情を抑える。
Tôi kiềm chế cảm xúc của mình.
感動
かんどう
xúc động
その映画に感動した。
Tôi đã rất xúc động bởi bộ phim đó.