化
1. Nghĩa và Cách Đọc
- thay đổi, biến hóa
- Âm on : か, け
- Âm kun : ばける
2. Giải Thích Kanji
- 亻 : người
- 匕 : người lộn ngược
Sự đối lập giữa người đứng thẳng (亻) và người bị lật ngược (匕) biểu thị vòng tuần hoàn sinh tử, tức sự biến đổi.
3. Từ Ví Dụ
化粧
けしょう
trang điểm
化粧をして外出する。
Tôi ra ngoài sau khi trang điểm.
文化
ぶんか
văn hóa
日本の文化を学ぶ。
Tôi học văn hóa Nhật Bản.
化け物
ばけもの
quái vật
昔話に化け物が登場する。
Quái vật xuất hiện trong truyện dân gian.