駅
1. Nghĩa và Cách Đọc
- nhà ga
- Âm on : えき
2. Giải Thích Kanji
- 馬 : ngựa
- 尺 : khoảng cách, đo lường
Thời xưa, khoảng cách xa nhất (尺) có thể đi bằng ngựa (馬) là tiêu chuẩn để lập nhà ga.
3. Từ Ví Dụ
駅
えき
nhà ga
駅で電車を待つ。
Tôi đợi tàu ở nhà ga.
駅員
えきいん
nhân viên nhà ga
駅員に道を聞く。
Tôi hỏi đường nhân viên nhà ga.