257.駅


駅

1. Nghĩa và Cách Đọc

  • nhà ga
  • Âm on : えき

2. Giải Thích Kanji

  • 馬 : ngựa
  • 尺 : khoảng cách, đo lường

Thời xưa, khoảng cách xa nhất (尺) có thể đi bằng ngựa (馬) là tiêu chuẩn để lập nhà ga.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

駅 えき
nhà ga

Tôi đợi tàu ở nhà ga.

駅員 えきいん
nhân viên nhà ga

Tôi hỏi đường nhân viên nhà ga.