駅
1. Nghĩa và Cách Đọc
- nhà ga
- Âm on : えき
2. Giải Thích Kanji
- 馬 : ngựa
- 尺 : khoảng cách, đo lường
Thời xưa, khoảng cách xa nhất (尺) có thể đi bằng ngựa (馬) là tiêu chuẩn để lập nhà ga.
3. Từ Ví Dụ
駅
えき
nhà ga
駅で電車を待つ。
Tôi đợi tàu ở nhà ga.
駅員
えきいん
nhân viên nhà ga
駅員に道を聞く。
Tôi hỏi đường nhân viên nhà ga.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

