泳
1. Nghĩa và Cách Đọc
- bơi
- Âm on : えい
- Âm kun : およぐ
2. Giải Thích Kanji
- 氵, 水 : nước
- 永 : ngữ âm (えい)
Bơi lội trong nước (氵, 水). Cách đọc có nguồn gốc từ 永 (えい).
3. Từ Ví Dụ
泳ぐ
およぐ
bơi
川で泳ぐ。
Tôi bơi ở sông.
水泳
すいえい
môn bơi lội
水泳の練習をする。
Tôi tập luyện môn bơi lội.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

