横
1. Nghĩa và Cách Đọc
- bên cạnh, ngang
- Âm on : おう
- Âm kun : よこ
2. Giải Thích Kanji
- 黄 : màu vàng, ngữ âm (おう)
- 木 : cây
Cây màu vàng (黄) đổ sang bên (木) — biểu thị ‘ngang’. Cách đọc có nguồn gốc từ 黄 (おう).
3. Từ Ví Dụ
横
よこ
bên cạnh
机の横に椅子がある。
Có một chiếc ghế bên cạnh bàn.
横断歩道
おうだんほどう
vạch sang đường
横断歩道を渡る。
Tôi băng qua vạch sang đường.