育
1. Nghĩa và Cách Đọc
- nuôi dưỡng, lớn lên
- Âm on : いく
- Âm kun : そだつ, はぐくむ
2. Giải Thích Kanji
- 月 : cơ thể
- 子 : thai nhi, viết ngược
Thai nhi (子) lớn lên trong cơ thể người mẹ (月) — biểu thị ‘nuôi dưỡng’. Vì thai nhi nằm ngược trong bụng nên chữ 子 được viết ngược.
3. Từ Ví Dụ
教育
きょういく
giáo dục
良い教育を受ける。
Nhận được nền giáo dục tốt.
育つ
そだつ
lớn lên
子供がよく育つ。
Trẻ em lớn lên khỏe mạnh.
育む
はぐくむ
nuôi dưỡng, vun đắp
自然の中で子供を育む。
Nuôi dưỡng trẻ em giữa thiên nhiên.