安
1. Nghĩa và Cách Đọc
- bình yên, rẻ, an toàn
- Âm on : あん
- Âm kun : やすい
2. Giải Thích Kanji
- 宀 : nhà
- 女 : phụ nữ
Người phụ nữ (女) nghỉ ngơi thoải mái trong ngôi nhà (宀), biểu thị sự bình yên, thoải mái và an toàn.
3. Từ Ví Dụ
安い
やすい
rẻ
安い服を買った。
Tôi đã mua quần áo rẻ.
安全
あんぜん
an toàn
安全に気をつける。
Chú ý đến an toàn.