247.悪


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • xấu, ác
  • Âm on : あく
  • Âm kun : わる

2. Giải Thích Kanji

  • 亜 : nhà tù
  • 心 : tim

Trái tim (心) của người bị giam trong ngục (亜) trở nên độc ác.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

悪口 わるくち
lời nói xấu, sự xúc phạm

Xin đừng nói xấu anh ấy.

悪魔 あくま
ác quỷ, ma quỷ

Anh ta mỉm cười như ác quỷ.