話
1. Nghĩa và Cách Đọc
- nói, lời nói, câu chuyện
- Âm on : わ
- Âm kun : はなす
2. Giải Thích Kanji
- 言 : lời nói
- 舌 : lưỡi
Chuyển động lưỡi (舌) để trao đổi lời nói (言) — biểu thị ‘nói’ hoặc ‘câu chuyện’.
3. Từ Ví Dụ
話す
はなす
nói
友達と楽しく話す。
Tôi nói chuyện vui vẻ với bạn.
電話
でんわ
điện thoại
母に電話をかける。
Tôi gọi điện cho mẹ.