239.理


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • lý do, logic, nguyên lý
  • Âm on :

2. Giải Thích Kanji

  • 王 : vua
  • 里 : làng

Vua (王) cai trị làng (里) theo lẽ tự nhiên — biểu thị ‘lý lẽ’ và ‘nguyên lý’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

料理 りょうり
nấu ăn

Món ăn mẹ tôi nấu rất ngon.

無理 むり
không thể

Xin đừng làm quá sức.

理論 りろん
lý thuyết

Suy nghĩ dựa trên lý thuyết.