理
1. Nghĩa và Cách Đọc
- lý do, logic, nguyên lý
- Âm on : り
2. Giải Thích Kanji
- 王 : vua
- 里 : làng
Vua (王) cai trị làng (里) theo lẽ tự nhiên — biểu thị ‘lý lẽ’ và ‘nguyên lý’.
3. Từ Ví Dụ
料理
りょうり
nấu ăn
母の料理はとても美味しい。
Món ăn mẹ tôi nấu rất ngon.
無理
むり
không thể
無理しないでください。
Xin đừng làm quá sức.
理論
りろん
lý thuyết
理論に基づいて考える。
Suy nghĩ dựa trên lý thuyết.