里
1. Nghĩa và Cách Đọc
- làng, quê hương, đơn vị đo độ dài
- Âm on : り
- Âm kun : さと
2. Giải Thích Kanji
- 田 : ruộng lúa
- 土 : đất
Các thửa ruộng (田) và nhà cửa nằm trên đất (土) biểu thị ngôi làng.
3. Từ Ví Dụ
里帰り
さとがえり
về quê
里帰りで家族に会った。
Tôi gặp gia đình khi về quê.
郷里
きょうり
quê hương
郷里はとても静かな所だ。
Quê hương tôi là một nơi rất yên bình.