来
1. Nghĩa và Cách Đọc
- đến
- Âm on : らい
- Âm kun : くる
2. Giải Thích Kanji
- 一 : bầu trời
- 米 : gạo
Thần mùa màng ban xuống gạo (米) từ bầu trời (一), ý nghĩa ‘đến’ phát sinh từ việc mùa màng tốt đến.
3. Từ Ví Dụ
来る
くる
đến
彼はすぐ来る。
Anh ấy sẽ đến ngay.
来週
らいしゅう
tuần sau
来週旅行に行く。
Tuần sau tôi sẽ đi du lịch.