曜
1. Nghĩa và Cách Đọc
- thứ (trong tuần)
- Âm on : よう
2. Giải Thích Kanji
- 隹 : Chim
- 羽 : cánh
- 日 : trời
Chim (隹) dang cánh (羽) dưới ánh mặt trời (日). Ngày nay chỉ dùng để chỉ các thứ trong tuần.
3. Từ Ví Dụ
土曜日
どようび
thứ Bảy
土曜日に買物をする。
Tôi đi mua đồ vào thứ Bảy.
日曜日
にちようび
Chủ nhật
日曜日は休む日だ。
Chủ nhật là ngày nghỉ.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

