235.用


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • dùng, sử dụng
  • Âm on : よう
  • Âm kun : もちいる

2. Giải Thích Kanji

Xuất phát từ hình dáng cái giỏ hữu dụng, nghĩa được mở rộng thành ‘dùng’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

利用 りよう
sự sử dụng

Tôi sử dụng thư viện.

用いる もちいる
sử dụng

Sử dụng phương pháp mới.