221.歩


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • đi bộ, bước
  • Âm on :
  • Âm kun : ある, あゆ

2. Giải Thích Kanji

  • 止 : chân, bước chân
  • 少 : từng chút một

Bước chân (止) từng chút một (少), biểu thị ‘đi bộ’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

歩く あるく
đi bộ

Tôi đi bộ chậm rãi trong công viên.

歩む あゆむ
tiến bước

Anh ấy đang tiến bước mạnh mẽ trong cuộc đời.

歩行者 ほこうしゃ
người đi bộ

Người đi bộ vui lòng đi bên phải.