馬
1. Nghĩa và Cách Đọc
- ngựa
- Âm on : ば
- Âm kun : うま
2. Giải Thích Kanji
Chữ mô phỏng hình dáng con ngựa có bốn chân và đuôi, đang chạy với bờm tung bay.
3. Từ Ví Dụ
馬
うま
ngựa
馬が走っている。
Con ngựa đang chạy.
馬車
ばしゃ
xe ngựa
馬車に乗る。
Cưỡi xe ngựa.
乗馬
じょうば
cưỡi ngựa
乗馬を習う。
Học cưỡi ngựa.