馬
1. Nghĩa và Cách Đọc
- ngựa
- Âm on : ば
- Âm kun : うま
2. Giải Thích Kanji
Chữ mô phỏng hình dáng con ngựa có bốn chân và đuôi, đang chạy với bờm tung bay.
3. Từ Ví Dụ
馬
うま
ngựa
馬が走っている。
Con ngựa đang chạy.
馬車
ばしゃ
xe ngựa
馬車に乗る。
Cưỡi xe ngựa.
乗馬
じょうば
cưỡi ngựa
乗馬を習う。
Học cưỡi ngựa.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

