210.馬


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • ngựa
  • Âm on :
  • Âm kun : うま

2. Giải Thích Kanji

Chữ mô phỏng hình dáng con ngựa có bốn chân và đuôi, đang chạy với bờm tung bay.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

うま
ngựa

Con ngựa đang chạy.

馬車 ばしゃ
xe ngựa

Cưỡi xe ngựa.

乗馬 じょうば
cưỡi ngựa

Học cưỡi ngựa.