売
1. Nghĩa và Cách Đọc
- bán, được bán
- Âm on : ばい
- Âm kun : うる
2. Giải Thích Kanji
- 士 : vật đội trên đầu
- 儿 : chân
Hình ảnh người bán hàng rong đội hàng (士) trên đầu và đi bằng hai chân (儿) để bán — biểu thị ‘bán’.
3. Từ Ví Dụ
売る
うる
bán
スーパーでりんごを売っている。
Họ đang bán táo ở siêu thị.
販売
はんばい
bán hàng
商品を販売する。
Bán sản phẩm.