肉
1. Nghĩa và Cách Đọc
- thịt
- Âm on : にく
2. Giải Thích Kanji
Chữ mô phỏng mặt cắt của thịt đã được xắt lát.
3. Từ Ví Dụ
鶏肉
とりにく
thịt gà
鶏肉で料理を作った。
Tôi đã nấu món ăn bằng thịt gà.
牛肉
ぎゅうにく
thịt bò
牛肉はちょっと高い。
Thịt bò hơi đắt.
豚肉
ぶたにく
thịt heo
豚肉をよく食べる。
Tôi hay ăn thịt heo.
4. Tiếp tục học với ứng dụng
Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.
Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

