204.同


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • giống, cùng nhau
  • Âm on : どう
  • Âm kun : おな

2. Giải Thích Kanji

  • 冂 : khung
  • 口 : miệng

Mọi người nói cùng một điều trong khung (冂) bao quanh miệng (口), biểu thị ‘giống nhau’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

同じ おなじ
giống nhau

Chọn cùng một màu.

同時 どうじ
đồng thời

Bắt đầu đồng thời.

4. Tiếp tục học với ứng dụng

Những kanji lại quên mất sau một đêm ngủ dậy,
ứng dụng sẽ cho bạn biết cần ôn lại gì.

Ứng dụng học kanji giúp xác định điểm yếu và dẫn bạn tiếp tục đến phần ôn tập.

Tải trên Google PlayTải trên App Store