同
1. Nghĩa và Cách Đọc
- giống, cùng nhau
- Âm on : どう
- Âm kun : おなじ
2. Giải Thích Kanji
- 冂 : khung
- 口 : miệng
Mọi người nói cùng một điều trong khung (冂) bao quanh miệng (口), biểu thị ‘giống nhau’.
3. Từ Ví Dụ
同じ
おなじ
giống nhau
同じ色を選ぶ。
Chọn cùng một màu.
同時
どうじ
đồng thời
同時に始まる。
Bắt đầu đồng thời.