205.道


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • đường, đạo, con đường
  • Âm on : どう
  • Âm kun : みち

2. Giải Thích Kanji

  • 辶 : con đường
  • 首 : người đứng đầu

Dấu chân (辶) kết hợp với cái đầu (首) của người dẫn đường, biểu thị ‘đường’ hoặc ‘đạo’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

みち
đường

Lạc đường.

歩道 ほどう
vỉa hè

Đi trên vỉa hè.