203.頭


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • đầu, người đứng đầu
  • Âm on : とう,
  • Âm kun : あたま, かしら

2. Giải Thích Kanji

  • 豆 : đậu
  • 頁 : đầu

Cái đầu (頁) thò ra phía trước để tìm hạt đậu nhỏ (豆), biểu thị ‘đầu’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

あたま
đầu

Tôi bị đau đầu.

頭痛 ずつう
đau đầu

Tôi bị đau đầu nặng.

先頭 せんとう
tuyến đầu, vị trí đầu

Đứng ở vị trí đầu.

頭文字 かしらもじ
chữ cái đầu

Viết chữ cái đầu.