201.東


1. Nghĩa và Cách Đọc

  • đông
  • Âm on : とう
  • Âm kun : ひがし

2. Giải Thích Kanji

  • 木 : cây
  • 日 : mặt trời mọc

Mặt trời mọc (日) nhìn thấy giữa các cây (木). Hướng mặt trời mọc biểu thị ‘phía đông’.

kanji illustration

3. Từ Ví Dụ

ひがし
hướng đông

Bầu trời phía đông dần sáng lên.

東京 とうきょう
Tokyo

Tôi muốn đến Tokyo.